Appuyer
Không tìm thấy từ "Appuyer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Chống, đỡ : Hành động dùng một vật để giữ cho vật khác khỏi đổ hoặc yếu đi. Tựa, dựa, tì, ấn : Đặt một bộ phận cơ thể hoặc một vật lên một bề mặt nào đó để được hỗ trợ hoặc để tác động lực. Giúp đỡ, ủng hộ, bênh vực : Hỗ trợ một người, một ý kiến, một yêu cầu hoặc một hành động bằng cách đồng tình hoặc giúp sức. Nội động từ : Tựa, dựa : Ở trong trạng thái được đỡ hoặc...
See full definition →