April

/'eiprəl/
danh từ
  1. tháng

Idioms

  • April fool
    người bị cho ăn cá tháng (bị đùa nhả, đánh lừa)
  • April fish
    tháng (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)
  • April weather
    trời sập sùi lúc nắng lúc mưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "April"

Từ có nhắc đến "April"