Avant

Không tìm thấy từ "Avant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Giới từ : Trước (về thời gian) : Chỉ một sự việc xảy ra trước một thời điểm hoặc một sự việc khác. Trước (về thứ tự hoặc tầm quan trọng) : Chỉ một vị trí ưu tiên, điều gì đó được đặt lên hàng đầu. Phó từ : Trước, trước đó : Chỉ thời gian trong quá khứ so với thời điểm hiện tại. Sâu vào, muộn vào : Chỉ mức độ sâu hoặc thời điểm muộn trong một khoảng thời gian (như đêm khuya). Danh từ...

See full definition →