Behind

/bi'haind/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • phía sau, đằng sau (một người, vật, hoặc vị trí): Chỉ vị tríphía sau hoặc bị che khuất bởi một vật khác.
    • Chậm trễ, muộn so với thời gian dự kiến: Chỉ việc không theo kịp tiến độ hoặc lịch trình.
    • Kém hơn, thua kém: Chỉ việcvị trí thấp hơn hoặc thành tích kém hơn trong một cuộc thi, so sánh.
    • nguyên nhân ẩn, động lực thúc đẩy: Chỉ điều đó lý do hoặc nguyên nhân bí mật cho một sự việc.
  2. Phó từ:

    • phía sau, ở lại phía sau: Chỉ vị trí hoặc hành động di chuyển về phía sau.
    • Chậm trễ, tụt lại phía sau: Chỉ việc không theo kịp tiến độ, bị trễ hạn.
    • Đã qua, đã lùi vào quá khứ: Chỉ một sự việc đã xảy ra kết thúc.
  3. Danh từ (thông tục):

    • Mông, đít: Chỉ phần thịtphía sau cơ thể người, nơi ngồi.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The cat is hiding behind the sofa. (Con mèo đang trốn đằng sau ghế sofa.)
    • Our project is behind schedule. (Dự án của chúng tôi chậm so với tiến độ.)
    • He is behind his classmates in math. (Cậu ấy kém các bạn cùng lớp về môn toán.)
    • What is the reason behind his decision? (Lý do đằng sau quyết định của anh ấy ?)
  • Phó từ:

    • She walked ahead, and he followed behind. ( ấy đi trước, anh ấy đi theo phía sau.)
    • I'm behind with my rent payments. (Tôi chậm thanh toán tiền thuê nhà.)
    • All that trouble is behind us now. (Tất cả rắc rối đó giờ đã lùi vào quá khứ.)
  • Danh từ:

    • He fell flat on his behind. (Anh ta ngã phịch xuống mông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be behind someone/something": ủng hộ, hậu thuẫn cho ai/điều .

    • The whole team is behind you. (Cả đội đều ủng hộ bạn.)
  • "behind the times": lỗi thời, cổ hủ.

    • His views on technology are behind the times. (Quan điểm của ông ấy về công nghệ rất lỗi thời.)
  • "behind someone's back": một cách bí mật, không cho ai biết (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • They were gossiping behind her back. (Họ đang buôn chuyện sau lưng ấy.)
  • "behind the scenes": ở hậu trường, một cách bí mật, không công khai.

    • A lot of hard work happens behind the scenes. (Rất nhiều công việc khó khăn diễn ra hậu trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Behindhand (tính từ/trạng từ): chậm trễ, tụt hậu (cách dùng trang trọng hơn).
    • He was behindhand with his report. (Anh ấy đã chậm trễ với báo cáo của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ/Phó từ (vị trí): at the back of, in back of (Mỹ), to the rear of.
  • Giới từ/Phó từ (thời gian/tiến độ): late, overdue, delayed.
  • Danh từ: buttocks, rear, bottom.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall behind: tụt lại phía sau, bị chậm tiến độ.

    • If you don't study regularly, you will fall behind. (Nếu bạn không học tập thường xuyên, bạn sẽ tụt lại phía sau.)
  • Leave behind: bỏ lại phía sau, để quên.

    • He left his worries behind when he went on vacation. (Anh ấy bỏ lại những lo lắng phía sau khi đi nghỉ.)
    • I think I left my keys behind at the office. (Tôi nghĩ tôi đã để quên chìa khóa văn phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Behind closed doors: một cách kín đáo, không công khai.

    • The meeting was held behind closed doors. (Cuộc họp được tổ chức sau những cánh cửa đóng kín.)
  • Put something behind you: vượt qua, quên đi (một chuyện không vui trong quá khứ).

    • It was a difficult experience, but you need to put it behind you. (Đó một trải nghiệm khó khăn, nhưng bạn cần vượt qua .)
phó từ
  1. sau, ở đằng sau
    • to stay behind
      ở lại đằng sau
    • to fall behind
      rớt lại đằng sau
    • to look behind
      nhìn lại đằng sau
  2. chậm, trễ
    • to be behind with (in) one's work
      chậm trễ trong công việc
    • to be behind with (in) one's payments
      thanh toán chậm
giới từ
  1. sau, ở đằng sau
    • behind the door
      đằng sau cửa
    • to do something behind someone's back
      làm cái sau lưng ai
    • behind the scenes
      (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
    • behind time
      chậm giờ, muộn, trễ
  2. kém
    • he is behind other boys of his class
      kém những trẻ khác cùng lớp

Idioms

  • behind the times
    rích, cổ lỗ
  • to go behind someone's words
    tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai
danh từ
  1. (thông tục) mông đít