Benjamin

/'bendʤəmin/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con út, đứa con trai út trong gia đình: Từ này thường được dùng để chỉ người con trai nhỏ tuổi nhất, đặc biệt trong một gia đình đông con. Nghĩa này bắt nguồn từ Benjamin, con trai út của Jacob trong Kinh Thánh.
    • Đứa bé kháu khỉnh, đáng yêu: Một cách gọi trìu mến, thân mật dành cho một đứa trẻ nhỏ.
    • Một loại nhựa thơm (cổ văn): Tên gọi của một loại nhựa cây thơm (benzoin), được sử dụng trong y học cổ truyền hoặc làm hương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is the benjamin of the family, so everyone dotes on him. (Cậu ấy con út trong gia đình, nên mọi người đều cưng chiều cậu.)
    • Look at that little benjamin! He has such a sweet smile. (Nhìn đứa bé kháu khỉnh kìa! nụ cười thật ngọt ngào.)
    • In old recipes, benjamin was sometimes used as an incense. (Trong các công thức cổ, nhựa benjamin đôi khi được dùng làm hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Benjamin's mess": Một thành ngữ cổ, chỉ phần chia hậu hĩnh hoặc phần thưởng đặc biệt dành cho người con út.
    • According to tradition, the youngest son received Benjamin's mess. (Theo truyền thống, người con trai út nhận được phần chia hậu hĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Benzoin (danh từ): Tên gọi hiện đại của loại nhựa thơm, biến thể của "benjamin" trong nghĩa liên quan đến thực vật.
  • Youngest son (cụm danh từ): Con trai út, nghĩa tương đương trực tiếp.
  • Baby of the family (cụm danh từ): Đứa con út trong nhà (không phân biệt giới tính).
Từ đồng nghĩa
  • Youngest child: Đứa con nhỏ tuổi nhất.
  • Baby brother: Em trai út (trong cách gọi thân mật trong gia đình).
Lưu ý
  • Từ "benjamin" (viết thường 'b') với các nghĩa trên khá cổ ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, trừ một số ngữ cảnh văn học hoặc mang tính ẩn dụ.
  • Benjamin (viết hoa 'B') chủ yếu được biết đến như một tên riêng của người (Benjamin Franklin) hoặc tên một chi tiền tệ (như đồng đô-la hình Benjamin Franklin).
danh từ
  1. (như) benzoin
  2. con bé, con út
  3. đứa bé kháu khỉnh

Idioms

  • benjamin's mess
    phần chia hậu hĩ (cho con út)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Benjamin"