Blame

/bleim/
danh từ
  1. sự khiển trách; lời trách mắng
    • to deserve blame
      đáng khiển trách
  2. lỗi; trách nhiệm
    • where does the blame lie for this failure?
      ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này đâu?
    • to bear the blame
      chịu lỗ, chịu trách nhiệm
    • to lay the blame on somebody; to lay the blame at somebody's door
      quy trách nhiệm về ai; đỗ lỗi cho ai
    • to lay the blame at the right door (on the right shoulders)
      quy trách nhiệm đúng vào người phải chịu trách nhiệm
    • to shift the blame on somebody
      đỗ lỗi cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Blame"