Cancer

/'kænsə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh ung thư: Một nhóm bệnh đặc trưng bởi sự phát triển lan rộng không kiểm soát của các tế bào bất thường trong cơ thể.
    • Cung Cự Giải (Cancer): Cung thứ trong hoàng đạo, ứng với những người sinh từ khoảng 21 tháng 6 đến 22 tháng 7.
    • Chòm sao Cự Giải: Một chòm sao nhỏ trong hoàng đạo, nằm giữa chòm sao Sư Tử (Leo) Song Tử (Gemini).
    • (Nghĩa bóng) Ung nhọt, tệ nạn: Dùng để chỉ một điều đó xấu xa, độc hại đang ăn mòn phá hoại một cá nhân, tổ chức hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Bệnh ):
    • Early detection is crucial for treating cancer. (Việc phát hiện sớm rất quan trọng để điều trị bệnh ung thư.)
    • She is a survivor of breast cancer. ( ấy một người sống sót sau ung thư .)
  • Danh từ (Chiêm tinh):
    • My zodiac sign is Cancer. (Cung hoàng đạo của tôi Cự Giải.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng):
    • Corruption is a cancer that destroys public trust. (Tham nhũng một ung nhọt phá hủy niềm tin của công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to die of cancer": chết bệnh ung thư.
    • He died of lung cancer after years of smoking. (Ông ấy đã chết ung thư phổi sau nhiều năm hút thuốc.)
  • "to battle/fight cancer": chiến đấu chống lại bệnh ung thư.
    • The community rallied to support her as she fought cancer. (Cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ ấy khi chiến đấu với bệnh ung thư.)
Biến thể từ gần giống
  • Carcinogen (n): Chất gây ung thư.
    • Tobacco smoke contains many carcinogens. (Khói thuốc lá chứa nhiều chất gây ung thư.)
  • Carcinoma (n): Ung thư biểu mô, một loại ung thư phổ biến.
  • Cancerous (adj): (Thuộc về) ung thư, tính chất ung thư.
    • The biopsy showed cancerous cells. (Kết quả sinh thiết cho thấy các tế bào ung thư.)
Từ đồng nghĩa
  • Malignancy (n): Khối u ác tính, bệnh ác tính (thường dùng trong y học).
  • Tumor (n): Khối u (có thể lành tính hoặc ác tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với danh từ 'cancer')

Thành ngữ liên quan
  • A cancer on society: Một ung nhọt của xã hội.
    • The drug trade is described as a cancer on society. (Buôn bán ma túy được mô tả như một ung nhọt của xã hội.)
danh từ
  1. bệnh ung thư
    • to die of cancer
      chết bệnh ung thư
  2. (nghĩa bóng) ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội)

Idioms

  • the tropic of Cancer
    hạ chí tuyến

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Cancer"