Candle

/'kændl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây nến: Một vật dụng hình que, thường làm bằng sáp, bấcgiữa để thắp sáng khi đốt lên.
    • (Vật ) Nến: Đơn vị đo cường độ ánh sáng (candlepower).
  2. Động từ:

    • Soi trứng: Kiểm tra độ tươi của trứng bằng cách giữ chúng trước một nguồn sáng (thường ánh sáng nến).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We lit a candle on the dinner table. (Chúng tôi thắp một cây nến trên bàn ăn.)
    • During the power outage, we relied on candles for light. (Trong lúc mất điện, chúng tôi phụ thuộc vào những cây nến để lấy ánh sáng.)
  • Động từ:
    • The farmer candled the eggs to ensure they were fresh. (Người nông dân soi trứng để đảm bảo chúng còn tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to burn the candle at both ends": Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm.
    • You'll get sick if you keep burning the candle at both ends. (Bạn sẽ bị ốm nếu cứ tiếp tục làm việc quá sức như vậy.)
  • "can't hold a candle to": Không thể so sánh được, thua xa.
    • His new album can't hold a candle to his earlier work. (Album mới của anh ấy không thể so sánh được với những tác phẩm trước đây.)
  • "the game is not worth the candle": Việc làm không đáng công sức bỏ ra.
    • The profit is too small; the game is not worth the candle. (Lợi nhuận quá ít; việc làm không đáng công.)
Biến thể từ gần giống
  • Candlelight (n): Ánh sáng từ nến.
    • We had a romantic dinner by candlelight. (Chúng tôi một bữa tối lãng mạn dưới ánh sáng nến.)
  • Candlestick (n): Giá đỡ nến, chân đèn.
    • She placed the candle in a silver candlestick. ( ấy đặt cây nến vào một chiếc chân đèn bằng bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Taper (n): Nến thon dài (một loại nến cụ thể).
  • Wax light (n): Đèn sáp (cách gọi khác của nến).
Thành ngữ liên quan
  • "When candles are out, all cats are grey": Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (Ý nói trong bóng tối, mọi thứ đều giống nhau hoặc không thể phân biệt được.)
  • "To be like a moth to a candle": Như con thiêu thân lao vào lửa. (Chỉ việc bị thu hút một cách mù quáng vào thứ đó nguy hiểm.)
danh từ
  1. cây nến
  2. (vật ) nến ((cũng) candle power)

Idioms

  • to burn the candle at both end
    (xem) burn
  • can't (is not fit to) hold a candle to
    thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho
  • the game is not worth the candle
    (xem) game
  • when candles are not all cats are grey
    (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
ngoại động từ
  1. soi (trứng)