Centre

/'sentə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm giữa, tâm: Điểm nằmvị trí chính giữa, cách đều các biên hoặc điểm cuối.
    • Trung tâm: Một địa điểm, tổ chức, hoặc khu vực tập trung vào một hoạt động, chức năng, hoặc tầm quan trọng cụ thể.
    • Nhân vật trung tâm: Người hoặc vật trọng tâm của sự chú ý hoặc sự kiện.
  2. Động từ:

    • Đặt vào giữa, tập trung vào: Định vị một vậtvị trí trung tâm hoặc hướng sự chú ý, hoạt động vào một điểm cụ thể.
    • Xoay quanh, tập trung vào (một chủ đề): chủ đề hoặc nội dung chính xoay quanh một điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The town hall is in the centre of the city. (Tòa thị chính nằmtrung tâm thành phố.)
    • She is a community centre manager. ( ấy quản lý của một trung tâm cộng đồng.)
    • He was the centre of attention at the party. (Anh ấy trung tâm của sự chú ý tại bữa tiệc.)
  • Động từ:

    • Please centre the picture on the wall. (Làm ơn treo bức tranh vào chính giữa bức tường.)
    • The debate centred on environmental issues. (Cuộc tranh luận tập trung vào các vấn đề môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to centre oneself": Tập trung, lấy lại thăng bằng (về tinh thần hoặc cảm xúc).

    • She took a deep breath to centre herself before the speech. ( ấy hít một hơi thật sâu để lấy lại bình tĩnh trước bài phát biểu.)
  • "dead centre": Chính xácđiểm giữa tuyệt đối.

    • The arrow hit the dead centre of the target. (Mũi tên trúng chính giữa tâm của bia.)
Biến thể từ gần giống
  • Central (adj): Trung tâm, chính yếu, quan trọng nhất.

    • The central idea of the book is about friendship. (Ý tưởng trung tâm của cuốn sách về tình bạn.)
  • Centred (adj): Cân bằng, ổn định (về cảm xúc); được đặtgiữa.

    • He feels more centred after practicing meditation. (Anh ấy cảm thấy cân bằng hơn sau khi tập thiền.)
  • Centrepiece (n): Vật trang trí trung tâm (trên bàn); phần, yếu tố quan trọng nhất.

    • The new policy is the centrepiece of the government's plan. (Chính sách mới phần quan trọng nhất trong kế hoạch của chính phủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Middle: Phần giữa.
    • Heart: Trung tâm, lõi (theo nghĩa bóng).
    • Hub: Trung tâm, đầu mối (của hoạt động).
  • Động từ:
    • Focus: Tập trung.
    • Concentrate: Tập trung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Centre on/upon something: Tập trung, xoay quanh một cái đó.

    • The investigation centres on the events of last night. (Cuộc điều tra tập trung vào các sự kiện đêm qua.)
  • Centre around: Xoay quanh (thường dùng với chủ đề, vấn đề).

    • The discussion centred around the budget. (Cuộc thảo luận xoay quanh ngân sách.)
Thành ngữ liên quan
  • The centre cannot hold: Trung tâm không thể giữ vững (chỉ tình trạng hỗn loạn, trật tự bị phá vỡ).

    • When the leader resigned, it felt like the centre could not hold. (Khi người lãnh đạo từ chức, cảm giác như trật tự không thể giữ vững được.)
  • Left, right and centre: Khắp mọi nơi, từ mọi phía.

    • Criticism was coming at him left, right and centre. (Lời chỉ trích ập đến anh ta từ khắp mọi phía.)
danh từ
  1. điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương
    • the centre of a circle
      tâm vòng tròn
    • centre of commerce
      trung tâm thương nghiệp
    • shopping centre
      trung tâm buôn bán
  2. nhân vật trung tâm
  3. (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá)
  4. (chính trị) phái giữa
  5. (quân sự) đạo trung quân
  6. (kỹ thuật) mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim)
  7. (kiến trúc) khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng)
động từ
  1. đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh
    • to centre one's hopes on
      tập trung hy vọng vào
    • the discusion centred round one point
      cuộc thảo luận quay quanh một điểm
  2. (thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa
  3. tìm tâm (của vật )