Damascene

Không tìm thấy từ "Damascene"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Nạm, khảm : Hành động trang trí bề mặt kim loại (thường là thép) bằng cách khảm, dát hoặc khắc các đường rãnh và nhồi vào đó các kim loại quý khác như vàng hoặc bạc để tạo thành hoa văn. Tạo hoa văn gợn sóng trên kim loại : Kỹ thuật tạo ra các hình mẫu trang trí, thường là dạng gợn sóng, trên thép hoặc kim loại khác. Tính từ : (Thuộc về) kỹ thuật khảm kim loại : Mô tả một v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Decorated with wavy inlaid patterns : Describes metal objects, especially steel, that have been ornamented with intricate designs created by inlaying or etching with other metals, such as gold or silver, often in a wavy pattern. Relating to Damascus : Of or characteristic of the city of Damascus or its people. Noun : A decorative inlaid design : A pattern or design, typic...

See full definition →