Détaxe

Không tìm thấy từ "Détaxe"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự miễn thuế; sự giảm thuế : Hành động hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép không phải đóng thuế hoặc giảm số tiền thuế phải nộp. Sự hoàn lại; thuế thu sai lệch : Khoản tiền được trả lại cho người nộp thuế do đã nộp thừa hoặc do áp dụng chính sách hoàn thuế. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le gouvernement a annoncé une détaxe sur les produits de pr...

See full definition →