Essuyer
Không tìm thấy từ "Essuyer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Lau, chùi, lau khô : Hành động dùng vải hoặc vật dụng khác để làm sạch hoặc làm khô bề mặt của một vật. Chịu, chịu đựng, hứng chịu : Trải qua hoặc tiếp nhận một điều gì đó khó chịu, tiêu cực hoặc bạo lực. An ủi, lau nước mắt (cho ai) : (Dùng trong cụm từ cố định) Hành động an ủi, vỗ về một người đang khóc. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (Nghĩa lau/chùi) : Elle essuie la...
See full definition →