Excuse

/iks'kju:z/
danh từ
  1. lời xin lỗi; lý do để xin lỗi
  2. lời bào chữa; lý do để bào chữa
    • a lante excuse; a poor excuse
      lý do bào chữa không vững chắc
  3. sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ )
ngoại động từ
  1. tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho
    • excuse me!
      xin lỗi anh (chị...)
    • excuse my gloves
      tôi không bỏ găng tay ra được xin anh bỏ quá đi cho
  2. cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc ); bào chữa, giải tội cho (ai); cớ để bào chữa cho
    • his youth excuses his siperficiality
      tuổi trẻ điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta
  3. miễn cho, tha cho
    • to excuse someone a fine
      miễn cho ai không phải nộp phạt
    • to excuse oneself
      xin lỗi, cáo lỗi; xin phép cáo biệt; xin phép vắng mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Excuse"

Từ có nhắc đến "Excuse"