Fill

/fil/
danh từ
  1. cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
    • a fill of tobacco
      mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)
  2. sự no nê
    • to eat one's fill
      ăn no đến chán
    • to drink one's fill
      uống no
    • to take one's fill of pleasures
      vui chơi thoả thích chán chê
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường
ngoại động từ
  1. làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy
    • to fill a bottle with water
      rót đầy nước vào chai
  2. nhồi
    • to fill one's pipe
      nhồi thuốc vào tẩu
  3. lấp kín (một lỗ hổng); hàn
    • to fill a tooth
      hàn một cái răng
  4. bổ nhiệm, thế vào, điền vào
    • to fill (ip) a post
      bổ khuyết một chức vị; thế chân
  5. chiếm, choán hết (chỗ)
    • the table fills the whole room
      cái bàn choán hết chỗ trong phòng
  6. giữ (chức vụ)
    • to fill someone's shoes
      thay thế ai, kế vị ai
    • to fill a part
      đóng một vai trò
  7. làm thoả thích, làm thoả mãn
    • to fill someone to repletion with drink
      cho ai uống say bí tỉ
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng
    • to fill every requirement
      đáp ứng mọi nhu cầu
  9. thực hiện
    • to fill an order
      thực hiện đơn đặt hàng
    • to fill a prescription
      bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn
  10. làm căng (buồm)
nội động từ
  1. đầy, tràn đầy
    • the hall soon filled
      phòng chẳng mấy chốc đã đầy người
  2. phồng căng
    • sails fill
      buồm căng gió

Idioms

  • to fill in
    điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ
  • to fill out
    làm căng ra, làm to ra
  • to fill up
    đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập
  • to fill someone in on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa