For

/fɔ:,fə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Thay cho, đại diện cho: Dùng để chỉ việc một người hoặc vật hành động thay cho một người hoặc vật khác.
    • Ủng hộ, về phe: Dùng để thể hiện sự ủng hộ, đồng tình với một người, một nhóm hoặc một ý tưởng.
    • Để, với mục đích : Dùng để chỉ mục đích hoặc chức năng của một sự vật, hành động.
    • Để lấy, để được: Dùng để chỉ mục tiêu hoặc kết quả một hành động hướng tới.
    • Đến, đi đến: Dùng để chỉ điểm đến hoặc hướng di chuyển.
    • Cho: Dùng để chỉ người nhận lợi ích hoặc chịu tác động từ một hành động.
    • , bởi : Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do.
    • Mặc dù: Dùng để thể hiện sự tương phản, nhượng bộ.
    • Đối với, về phần: Dùng để chỉ đối tượng một nhận định, cảm xúc hướng tới.
    • So với, theo tỷ lệ: Dùng để so sánh hoặc chỉ mối tương quan.
    • Trong (thời gian), được (khoảng cách): Dùng để chỉ khoảng thời gian hoặc khoảng cách.
  2. Liên từ (văn phong trang trọng):

    • , bởi : Dùng để nối hai mệnh đề giải thích lý do, nguyên nhân.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • He signed the document for me. (Anh ấy đã tài liệu thay cho tôi.)
    • Are you for or against this proposal? (Anh ủng hộ hay phản đối đề xuất này?)
    • This knife is for cutting bread. (Con dao này để cắt bánh mì.)
    • She went to the store for some milk. ( ấy đi đến cửa hàng để lấy sữa.)
    • The train for Da Nang leaves at 8 AM. (Chuyến tàu đi đến Đà Nẵng khởi hành lúc 8 giờ sáng.)
    • I bought a gift for my mother. (Tôi đã mua một món quà cho mẹ tôi.)
    • He was praised for his honesty. (Anh ấy được khen ngợi sự trung thực của mình.)
    • For all his wealth, he is not happy. (Mặc dù giàu có, anh ta không hạnh phúc.)
    • This task is easy for him. (Nhiệm vụ này dễ đối với anh ta.)
    • She is tall for her age. ( ấy cao so với tuổi.)
    • We lived there for five years. (Chúng tôi đã sốngđó trong năm năm.)
  • Liên từ:

    • He felt no fear, for he was very brave. (Anh ấy không cảm thấy sợ hãi, anh rất dũng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for all (aught) I know": trong chừng mực tôi biết, có thể .

    • He could be anywhere, for all I know. ( có thểbất cứ đâu, trong chừng mực tôi biết.)
  • "for all the world": đúng như, hệt như.

    • He looks for all the world like his father. (Anh ta trông hệt như cha mình.)
  • "for good": mãi mãi, vĩnh viễn.

    • She left the country for good. ( ấy đã rời khỏi đất nước mãi mãi.)
  • "not for the world!": không đời nào!

    • I would not do that for the world! (Tôi không đời nào làm điều đó!)
  • "too beautiful for words": đẹp không tả được.

    • The scenery was too beautiful for words. (Phong cảnh đẹp không tả được.)
Biến thể từ gần giống
  • "What... for?": Để làm gì? (Cụm từ dùng để hỏi mục đích).
    • What is this tool for? (Cái dụng cụ này để làm gì?)
Thành ngữ liên quan
  • "for my part / as for me": về phần tôi.

    • As for me, I prefer tea to coffee. (Về phần tôi, tôi thích trà hơn cà phê.)
  • "for fear of": sợ.

    • He didn't speak up for fear of making a mistake. (Anh ta không lên tiếng sợ mắc lỗi.)
  • "for the sake of": lợi ích của, .

    • They stayed together for the sake of the children. (Họbên nhau các con.)
  • "famous for": nổi tiếng .

    • The town is famous for its ancient temples. (Thị trấn nổi tiếng những ngôi đền cổ.)
giới từ
  1. thay cho, thế cho, đại diện cho
    • to sit for Hanoi
      đại diện cho nội (ở quốc hội...)
    • to stand for a noun
      (ngôn ngữ học) thay cho một danh từ (đại từ)
    • he signed it for me
      anh ta cái đó thay tôi
  2. ủng hộ, về phe, về phía
    • to be for peace
      ủng hộ hoà bình
    • hurrah for Vietnam
      hoan hô Việt nam, ủng hộ Việt nam
  3. để, với mục đích
    • for sale
      để bán
    • for example; for instance
      dụ, chẳng hạn
  4. để lấy, để được
    • to go for a car
      đi (để) gọi xe, đi (để) lấy xe
    • to send for a doctor
      cho đi mời bác sĩ
    • to fight for independence
      đấu tranh để giành độc lập
    • to hunger for knowledge
      khao khát sự hiểu biết
  5. đến, đi đến
    • to leave for Haiphong
      đi đến Hải Phòng
    • to make for shelter
      chạy ra chỗ trú ẩn
    • it's getting on for two o'clock
      sắp đến hai giờ
  6. cho
    • to buy something for somebody
      mua cái cho ai
    • I can shift for myself
      tôi có thể tự xoay sở lấy
  7. , bởi
    • for want of money
      thiếu tiền
    • to live for each other
      sống nhau
    • please do it for my sake
      tôi mong anh làm cho điều đó
    • to avoid something for fear of accidents
      tránh cái sợ tai nạn
    • for many reasons
      nhiều lẽ
    • fomous for something
      nổi tiếng cái
  8. mặc dù
    • for all that
      mặc dù tất cả những cái đó
    • for all you say
      mặc dù những điều anh nói
    • for all their mordern weapons, the imperialism will be defeated
      mặc dù khí tối tân, bọn đế quốc sẽ bị đánh bại
  9. đối với, về phần
    • respect one's teachers
      lòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
    • it's too easy for him
      đối với hắn cái đó dễ quá
    • for my part; as for me
      về phần tôi
  10. so với, đối với, theo tỷ lệ
    • very tall for one's age
      rất cao lớn so với tuổi
  11. trong (thời gian), được (mức ...)
    • to last for an hour
      kéo dài trong một tiếng đồng hồ
    • to walk for three kilometers
      đi bộ được ba kilômét

Idioms

  • alas for him!
    thương thay cho !
  • to be for it
    (từ lóng) phải bị trừng phạt
  • to be not long for this world
    gần đất xa trời
  • fie for shame!
    thẹn quá! nhục quá!
  • for all (aught) I know
    trong chừng mực tôi biết
  • for all the world
    đúng như, hệt như
  • for certain
    (xem) certain
  • for the life of one
    (xem) life
  • not for the world!
    không đời nào! không khi nào!
  • once for all
    (xem) once
  • there as nothing for it but
    (xem) nothing
  • too beautiful for words
    đẹp không tả được
  • were it not (but, except) for your help, I could not finish it
    nếu không sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được
  • what... for?
    để làm gì?
liên từ
  1. , bởi , tại vì