Grivois

Không tìm thấy từ "Grivois"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nhả nhớt, tục tĩu : "grivois" mô tả một cái gì đó (thường là câu chuyện, bài hát, câu nói) có tính chất hơi thô tục, tếu táo, liên quan đến tình dục một cách hài hước và không nghiêm trang. Trêu ghẹo, phóng túng : Chỉ sự hóm hỉnh, bông đùa mang màu sắc gợi tình, thường ở mức độ nhẹ nhàng, không thô bạo. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a raconté une histoire grivoise qui a fait r...

See full definition →