Gros
Không tìm thấy từ "Gros"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : To, lớn, béo : Chỉ kích thước, khối lượng lớn hơn mức trung bình, có thể áp dụng cho người, vật, hoặc hiện tượng. Quan trọng, đáng kể : Chỉ mức độ lớn về tầm quan trọng, số lượng hoặc cường độ. Sưng, phồng lên : Chỉ trạng thái bị sưng tấy. Thô, dày : Chỉ chất liệu có sợi to hoặc dày. Có mang, có thai (dùng cho phụ nữ): "Femme grosse" có nghĩa là người phụ nữ đang mang thai....
See full definition →