Happy

/'hæpi/
tính từ
  1. vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)
    • I shall be happy to accept your invitation
      tôi sung sướng nhận lời mời của ông
  2. may mắn, tốt phúc
  3. sung sướng, hạnh phúc
    • a happy marriage
      một cuộc hôn nhân hạnh phúc
  4. khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...)
    • a happy rectort
      câu đối đáp rất tài tình
    • a happy guess
      lời đoán rất đúng
  5. (từ lóng) bị choáng váng, bị ngây ngất ( bom...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Happy"