Haut

Không tìm thấy từ "Haut"

Words Containing "Haut"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cao : Chỉ chiều cao lớn về mặt vật lý hoặc vị trí trên thang bậc. Cao cấp, thượng hạng : Chỉ cấp bậc, chất lượng, hoặc địa vị ở mức độ ưu tú, quan trọng. Cao cả, cao siêu : Chỉ những phẩm chất tinh thần, đạo đức ở mức độ đáng kính trọng. To, mạnh : Chỉ cường độ lớn của âm thanh hoặc ánh sáng. Phó từ : Cao : Ở một vị trí hoặc đạt đến một độ cao lớn. To, mạnh : Với cường độ â...

See full definition →