How

/hau/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Như thế nào, bằng cách nào: Dùng để hỏi về phương pháp, cách thức, hoặc tình trạng của một sự việc, hành động.
    • Đến mức nào, bao nhiêu: Dùng để hỏi về mức độ, số lượng, khoảng thời gian, hoặc giá cả.
    • Biết bao, sao ... đến thế: Dùng trong câu cảm thán để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc mạnh mẽ về mức độ của điều đó.
  2. Liên từ:

    • Rằng, : Dùng để giới thiệu một mệnh đề phụ, thường để kể lại hoặc mô tả cách thức một việc xảy ra.
    • Như, theo cách : Dùng để chỉ cách thức một hành động được thực hiện.
  3. Danh từ:

    • Cách thức, phương pháp: Chỉ phương pháp hoặc cách làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ (hỏi cách thức):

    • How do you solve this problem? (Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?)
    • How did you get here? (Bạn đến đây bằng cách nào vậy?)
  • Phó từ (hỏi mức độ/số lượng):

    • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
    • How much does this cost? (Cái này giá bao nhiêu?)
    • How long will you stay? (Bạn sẽbao lâu?)
  • Phó từ (trong câu cảm thán):

    • How beautiful this place is! (Sao nơi này đẹp đến thế!)
    • How interesting! (Thật thú vị biết bao!)
  • Liên từ (giới thiệu mệnh đề):

    • She explained how the machine works. ( ấy giải thích rằng cái máy hoạt động như thế nào.)
    • I remember how we first met. (Tôi nhớ chúng ta đã gặp nhau lần đầu ra sao.)
  • Liên từ (chỉ cách thức):

    • Do it how you think is best. (Hãy làm theo cách bạn nghĩ tốt nhất.)
  • Danh từ:

    • The book explains the how and why of cooking. (Cuốn sách giải thích cách thức lý do của việc nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "How about...?": Dùng để đề xuất hoặc gợi ý một ý kiến.

    • How about going for a walk? (Hay là chúng ta đi dạo thì sao?)
  • "How come?": (Thân mật) Dùng để hỏi lý do, tương đương với "Why?".

    • How come you're so late? (Sao bạn lại đến muộn thế?)
  • "And how!": (Thân mật, thường mỉa mai) Dùng để nhấn mạnh, đồng ý rất mạnh mẽ, có nghĩa "Còn hơn thế nữa!".

    • "Was the exam difficult?" - "And how!" ("Bài thi khó không?" - "Khó còn hơn thế nhiều!")
Biến thể từ gần giống
  • However (liên từ/phó từ): Tuy nhiên; thế nào đi nữa.

    • I'd like to go; however, I'm too busy. (Tôi muốn đi; tuy nhiên, tôi quá bận.)
  • How-to (tính từ/danh từ): Chỉ dẫn cách làm.

    • A how-to guide. (Một hướng dẫn cách làm.)
Từ đồng nghĩa
  • In what way: Bằng cách nào.
  • To what extent: Ở mức độ nào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "how" không phải động từ. Các cụm từ liên quan thường các cấu trúc câu hỏi hoặc thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • How do you do?: Câu chào trang trọng khi gặp mặt lần đầu.

    • "Hello, I'm John." - "How do you do? I'm Anna." ("Xin chào, tôi John." - "Rất hân hạnh. Tôi Anna.")
  • How are you?: Câu hỏi thăm sức khỏe thông thường.

    • Good morning! How are you today? (Chào buổi sáng! Bạn khỏe không hôm nay?)
  • How on earth...? / How the devil...?: (Nhấn mạnh) Dùng để hỏi với sự ngạc nhiên, khó hiểu.

    • How on earth did you manage that? (Làm thế quái nào bạn làm được điều đó vậy?)
  • Know-how (danh từ): Kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực tế để làm việc .

    • He has the technical know-how to fix the car. (Anh ấy kiến thức chuyên môn kỹ thuật để sửa chiếc xe.)
phó từ
  1. thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
    • he doesn't know how to behave
      hắn không biết xử sự thế nào
    • how comes it? how is it?
      sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?
    • how now?
      sao, thế thế nào?
    • how so?
      sao lại như thế được?
    • how is it that...?
      làm sao ...?, làm thế nào ...?
  2. bao nhiêu; giá bao nhiêu
    • how old is he?
      hắn bao nhiêu tuổi?
    • how much (many)?
      bao nhiêu?
    • how long?
      dài bao nhiêu? bao lâu?
    • how are eggs today?
      hôm nay trứng giá bao nhiêu?
  3. làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao ... đến thế
    • how beautiful!
      sao đẹp thế! thật đẹp biết bao!
  4. rằng,
    • he told us how he had got a job
      anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
  5. như, theo cái cách
    • do it how you can
      anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách anh có thể làm được

Idioms

  • and how!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, hơn thế nhiều nữa chứ!
  • here's how!
    (xem) here
  • how are you!
  • how do you do!
  • how d'ye do?
    anh khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
  • how the deuce (devil, dickens)...
  • how on earth...
    quái quỷ thế nào ..., làm thế quái nào ...
  • how is that for high (queer, a surprise)?
    sao lạ thế?, sao lại kỳ quái thế?
  • how much?
    (từ lóng) cái quái ?, cái đếch ?
danh từ
  1. cách làm, phương pháp làm
    • the how of it
      cách làm cái đó