Hurry

/'hʌri/
danh từ
  1. sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
    • why all this hurry?
      việc phải vội vàng thế?
    • is there any hurry?
      cần phải làm gấp không?
  2. sự sốt ruột (muốn làm vội việc , mong cái ngay...)

Idioms

  • in a hurry
    vội vàng, hối hả, gấp rút
ngoại động từ
  1. thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp
    • don't hurry me
      đừng giục tôi
    • to hurry someone into doing something
      giục ai làm gấp việc
  2. làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc ...)
  3. ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội
    • to hurry someone out of the fire
      kéo vội ai ra khỏi đám lửa
    • to hurry the soldiers along to the front
      đưa vội quân ra mặt trận
nội động từ
  1. hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng
    • don't hurry, there is plenty of time
      đừng vội, con nhiều thì giờ lắm

Idioms

  • to hurry away
  • to hurry off
    đi vội vàng, hấp tấp ra đi
  • to hurry over
  • to hurry through
    làm vội làm vàng cho xong việc (việc )
  • to hurry up
    làm gấp, tiến hành gấp rút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Hurry"