July

/dʤu:'lai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ bảy trong năm dương lịch: "July" tên riêng của tháng thứ bảy trong lịch Gregory, nằm giữa tháng Sáu (June) tháng Tám (August). Tháng này thường 31 ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My birthday is in July. (Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy.)
    • The school holidays usually start in July. (Kỳ nghỉ hè của trường thường bắt đầu vào tháng Bảy.)
    • July is often the hottest month of the year here. (Tháng Bảy thường tháng nóng nhất trong nămđây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fourth of July": Ngày 4 tháng 7, Quốc khánh của Hoa Kỳ, kỷ niệm ngày Tuyên ngôn Độc lập.
    • They are having a barbecue for the Fourth of July. (Họ đang tổ chức tiệc nướng cho ngày Quốc khánh 4 tháng 7.)
  • "Mid-July": Giữa tháng Bảy.
    • We expect the project to be completed by mid-July. (Chúng tôi dự kiến dự án sẽ hoàn thành vào giữa tháng Bảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Jul. (viết tắt): Cách viết tắt thông dụng của "July".
    • The deadline is 15 Jul. (Hạn chót ngày 15 tháng 7.)
Từ đồng nghĩa
  • The seventh month: Tháng thứ bảy (cách diễn đạt bằng số thứ tự thay vì tên riêng).
danh từ
  1. tháng bảy

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "July"