LOP

/lɔp/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cắt, tỉa, xén (cành cây): Hành động dùng dụng cụ như kéo hoặc rìu để cắt bỏ các cành, nhánh cây, thường để cây phát triển tốt hơn hoặc tạo hình.
    • Cắt bỏ, chặt đứt (một phần nào đó): Hành động loại bỏ một phần thừa hoặc không cần thiết bằng cách cắt.
  2. Danh từ:

    • Cành cây bị tỉa, cành cây bị xén: Phần cành đã bị cắt rời khỏi cây chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He lopped the dead branches from the tree. (Anh ấy đã tỉa những cành chết khỏi cây.)
    • The budget cuts lopped millions off the project. (Việc cắt giảm ngân sách đã cắt bỏ hàng triệu từ dự án.)
  • Danh từ:

    • We gathered the lop to use as firewood. (Chúng tôi thu nhặt những cành cây bị tỉa để dùng làm củi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lop off": cắt bỏ, chặt đứt (thường dùng với nghĩa cắt một phần nào đó đi).
    • The gardener lopped off the overgrown hedge. (Người làm vườn đã cắt tỉa bụi cây đã mọc quá lớn.)
    • The editor lopped two chapters off the manuscript. (Biên tập viên đã cắt bỏ hai chương khỏi bản thảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Lopper (n): Kéo tỉa cành (dụng cụ chuyên dụng).
  • Lopping (n): Hành động tỉa cành; những cành đã bị tỉa.
Từ đồng nghĩa
  • Prune (v): Tỉa cành, xén cây.
  • Trim (v): Cắt tỉa, làm gọn.
  • Sever (v): Cắt đứt, chặt đứt (một cách mạnh mẽ).
  • Chop off (v): Chặt đứt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lop off: (Đã giải thíchmục trên).
Lưu ý về từ đồng âm

Từ "lop" còn một nghĩa khác, ít phổ biến hơn, liên quan đến chuyển động: - Động từ: Di chuyển một cách nặng nề, bước, lòng thòng. - Danh từ: Sóng vỗ nhẹ, chuyển động bập bềnh. dụ: The rabbit lops across the field. (Con thỏ nhảy lò cò qua cánh đồng.) - Nghĩa này thường được thay thế bằng từ "lope".

danh từ
  1. cành cây tỉa, cành cây xén xuống
    • lop and top; lop and crop
      cành tỉa, cành xén
ngoại động từ
  1. cắt cành, tỉa cành, xén cành
  2. ((thường) + off) cắt đi, chặt đi
danh từ
  1. sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh
nội động từ
  1. vỗ bập bềnh (sóng)
  2. thõng xuống, lòng thòng
  3. (+ about) bước đi, lết đi, la cà
  4. (như) lope