Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
trim
/trim/

danh từ
  • sự ngăn nắp, sự gọn gàng
    • everything is in perfect trim
      mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
  • trạng thái sẵn sàng
    • to be in fighting trim
      sẵn sàng chiến đấu
  • y phục, cách ăn mặc
    • in travelling trim
      ăn mặc theo lối đi du lịch
  • (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió
IDIOMS
  • to be in [good] trim
    • (thể dục,thể thao) sung sức
    • (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
  • to be out of trim
    • (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
    • (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)

tính từ
  • ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
    • a trim room
      căn phòng ngăn nắp
    • a trim girl
      cô gái ăn mặc gọn gàng

ngoại động từ
  • sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
  • sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
  • tô điểm, trang sức, trang điểm
    • to trim a dress with lace
      điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
  • (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
  • (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận

nội động từ
  • lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên
IDIOMS
  • to trim away (off)
    • cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
  • to trim up
    • sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa
Related words




Search for trim in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt