Ohm

Không tìm thấy từ "Ohm"

Từ gần giống

Words Mentioning "Ohm"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ôm : Đơn vị đo lường trong hệ SI biểu thị điện trở của một vật dẫn điện. Một ôm được định nghĩa là điện trở giữa hai điểm của một vật dẫn khi một hiệu điện thế một vôn đặt vào giữa hai điểm đó tạo ra dòng điện một ampe. Ôm : (Viết hoa) Tên của nhà vật lý người Đức Georg Simon Ohm, người đã xây dựng định luật mang tên ông. Ví dụ sử dụng Danh từ : This resistor has a value of...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Ôm : Đơn vị đo điện trở trong hệ đo lường quốc tế (SI), ký hiệu là Ω. Nó được đặt theo tên của nhà vật lý người Đức Georg Simon Ohm. Điện trở thuần : Trong ngữ cảnh điện học, "ohm" có thể dùng để chỉ bản thân đại lượng điện trở thuần (résistance ohmique). Ví dụ sử dụng Danh từ : La résistance de cette résistance est de 100 ohms. (Điện trở của điện trở này là 100 ô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A unit of electrical resistance : The "ohm" is the standard unit for measuring electrical resistance in the International System of Units (SI). It is defined as the resistance between two points in a conductor when a constant potential difference of one volt applied across these points produces a current of one ampere. Examples of Usage Noun : This resistor has a value of 100...

See full definition →