On

/ɔn/
danh từ
  1. trên, ở trên
    • a book on the table
      quyển sáchtrên bàn
    • to float on the water
      nổi trên mặt nước
  2. dựa trên, dựa vào
    • a statement founded on fact
      một lời tuyên bố dựa trên sự kiện
  3. vào, lúc khi
    • on Sunday
      vào ngày chủ nhật
    • on reaching home
      khi tới nhà
  4. vào, về phía, bên
    • an attack on a post
      cuộc tấn công vào đồn
    • the put the dog on a chain
      buộc chó vào xích
    • to be his on the head
      bị đánh rơi vào đầu
    • on the south of...
      về phía nam của...
    • a house on the river
      nhà bên sông
    • on my right
      bên phải tôi
    • tax on alcohol
      thuế đánh vào rượu
    • to march on Hanoi
      tiến về phía nội
  5. với
    • to smile on someone
      cười với ai
  6. chống lại
    • to rise on the oppressors
      nổi dậy chống lại bọn áp bức
  7. bằng, nhờ vào
    • to live on bread and milk
      sống bằng bánh mì sữa
  8. về, nói về, bàn về
    • a lecture on Shakespeare
      buổi thuyết trình về Sếch-xpia
    • his opinion on the subject
      ý kiến của anh ta về vấn đề đó
  9. đang
    • on fire
      đang cháy
    • on strike
      đang đình công
  10. thuộc, của
    • he was on the staff
      ông ấy thuộc ban tham mưu

Idioms

  • on business
    việc, công tác
  • on the instant
    (xem) instant
  • on purpose
    (xem) purpose
  • on the sly
    (xem) sly
  • to be gone on somebody
    (xem) go
  • to have something on oneself
    mang cái trong người
  • to have something on somebody
    có điều đang phàn nàn về ai
phó từ
  1. tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên
    • to read on
      đọc tiếp
    • it is well on in the night
      đêm đã về khuya
  2. đang, đang , đang hoạt động
    • light is on
      đèn đang cháy
    • to switch on the light
      bật đèn lên
    • Othello is on
      vở Ô-ten- đang diễn
  3. vào
    • to put one's shoes on
      đi giày vào
    • on with your coat
      anh hãy mặc áo vào

Idioms

  • to be getting on for fifty
    sắp năm mươi tuổi
  • to be on
    (thông tục) ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý
  • to be on to somebody
    biết được ý định của ai
  • to be rather on
    (từ lóng) ngà ngà say
  • from that day on
    từ ngày đó về sau
  • on and off
    lúc lúc, chốc chốc, chập chờn
  • on and on
    liên tục, liên miên
tính từ
  1. (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê)
    • an on drive
      đánh về bên trái
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) phía trái (crickê)
    • a fine drive to the on
      một đánh rất đẹp về bên trái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống