Outside

/'aut'said/
danh từ
  1. bề ngoài, bên ngoài
    • to open the door from the outside
      mở cửa từ bên ngoài
  2. thế giới bên ngoài
  3. hành khách ngồi phía ngoài
  4. (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)

Idioms

  • at the outside
    nhiều nhất là, tối đa
phó từ
  1. phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
    • put these flowers outside
      hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)

Idioms

  • come outside
    ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
  • to get outside of
    (từ lóng) hiểu
tính từ
  1. ngoài, ở gần phía ngoài
    • outside seat
      ghếgần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
    • outside work
      việc làmngoài trời
  2. mỏng manh (cơ hội)
  3. của người ngoài
    • an outside opinion
      ý kiến của người ngoài (không phải nhị )
    • outside broker
      người mua bán cổ phầnngoài (không thuộc sở chứng khoán)
  4. cao nhất, tối đa
    • to quote the outside prices
      định giá cao nhất
giới từ
  1. ngoài, ra ngoài
    • cannot go outside the evidence
      không thể đi ra ngoài bằng chứng được
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra

Idioms

  • outside of
    ngoài ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Outside"

Từ có nhắc đến "Outside"