Peint
Không tìm thấy từ "Peint"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được vẽ, được sơn : Mô tả một vật đã được phủ lên bề mặt bằng sơn, màu vẽ hoặc các chất liệu tương tự để trang trí hoặc bảo vệ. Được tô điểm, được trang điểm : (Nghĩa ẩn dụ, thường dùng cho phụ nữ) Mô tả việc trang điểm đậm, lộ liễu. Ví dụ sử dụng Tính từ : La chaise est peinte en bleu. (Chiếc ghế được sơn màu xanh dương.) Elle est trop peinte pour sortir. (Cô ấy trang điểm...
See full definition →