Please

/pli:z/
động từ
  1. làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
    • to please the eye
      làm vui mắt, làm thích mắt
    • to please one's parents
      làm vui lòng cha mẹ
    • to be pleased with
      hài lòng với, vui lòng với
    • to be pleased to do something
      vui lòng làm gì
  2. thích, muốn
    • please yourself
      anh thích xin cứ làm, xin anh cứ làm theo ý muốn
    • take as many as you please
      anh muốn bao nhiêu xin cứ lấy

Idioms

  • if you please; please
    mong ông (...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính)
  • now, if you please
    (mỉa mai) anh thử nghĩ xem, anh thử tưởng tượng xem
  • please God
    lạy Chúa!, lạy trời!
  • please the pigs
    (xem) pig
  • [may it] please your honour
    mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống