Price

/prais/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá cả, giá tiền: Số tiền phải trả để mua một hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Giá trị, sự quý giá: Tầm quan trọng hoặc giá trị của một thứ đó, thường không đo bằng tiền.
    • Giải thưởng (để bắt/kết liễu ai): Một khoản tiền được hứa hẹn cho người cung cấp thông tin dẫn đến việc bắt giữ hoặc tiêu diệt một người nào đó.
    • Cái giá phải trả: Điều đó phải từ bỏ hoặc chịu đựng để đạt được một mục tiêu.
  2. Động từ:

    • Định giá, niêm yết giá: Gắn một mức giá cụ thể cho một sản phẩm hoặc dịch vụ để bán.
    • Xác định giá: Tìm hiểu hoặc hỏi giá của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The price of gasoline has increased again. (Giá xăng lại tăng lần nữa.)
    • Peace is beyond price. (Hòa bình vô giá.)
    • There is a price on the fugitive's head. ( một giải thưởng cho việc bắt tên tội phạm đang chạy trốn.)
    • The price of success is hard work and sacrifice. (Cái giá của thành công sự chăm chỉ hy sinh.)
  • Động từ:

    • The new model is priced competitively. (Mẫu mới được định giá cạnh tranh.)
    • We should price several laptops before deciding. (Chúng ta nên hỏi giá vài chiếc máy tính xách tay trước khi quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pay the price": phải trả giá, gánh chịu hậu quả.

    • He partied all night and now he's paying the price with a terrible headache. (Anh ấy đã tiệc tùng cả đêm giờ đang phải trả giá bằng một cơn đau đầu khủng khiếp.)
  • "at any price": bằng bất cứ giá nào.

    • She wanted to win at any price. ( ấy muốn chiến thắng bằng bất cứ giá nào.)
  • "what price...?" (thành ngữ, mang tính hoài nghi): ... thì ý nghĩa ?/... thì tác dụng ?

    • What price fame if you have no happiness? (Danh tiếng thì có nghĩa nếu bạn không hạnh phúc?)
Biến thể từ gần giống
  • Priceless (adj): vô giá, cực kỳ quý giá.

    • Family photos are priceless. (Những bức ảnh gia đình vô giá.)
  • Pricey (adj, thông tục): đắt đỏ.

    • That restaurant is a bit too pricey for me. (Nhà hàng đó hơi đắt quá so với tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cost (n): chi phí, giá thành.
  • Value (n): giá trị.
  • Fee (n): phí, lệ phí.
  • Rate (n): mức giá, tỷ lệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Price in: tính toán, phản ánh (một yếu tố nào đó) vào trong giá cả.

    • The market has already priced in the expected interest rate hike. (Thị trường đã tính toán sẵn việc tăng lãi suất dự kiến vào giá cả rồi.)
  • Price out (of the market): định giá quá cao đến mức mất khả năng cạnh tranh.

    • If we raise our fees too much, we'll price ourselves out of the market. (Nếu chúng ta tăng phí quá nhiều, chúng ta sẽ tự định giá mình ra khỏi thị trường.)
Thành ngữ liên quan
  • Every man has his price: Mỗi người đều một cái giá (có thể bị mua chuộc).

    • He believes that in politics, every man has his price. (Anh ta tin rằng trong chính trị, ai cũng có thể bị mua chuộc.)
  • A price on someone's head: giải thưởng cho việc bắt hoặc giết ai đó.

    • The rebel leader has a price on his head. (Thủ lĩnh phiến quân bị treo giải thưởng.)
danh từ
  1. giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • cost price
      giá vốn
    • fixed price
      giá nhất định
    • wholesale price
      giá buôn bán
    • retail price
      giá bán lẻ
    • beyond (above, without) price
      vô giá, không định giá được
    • at any price
      bằng bất cứ giá nào
    • independence at any price
      phải dành được độc lập bằng bất cứ giá nào
    • under the rule of mammon, every man has his price
      dưới sự thống trị của đồng tiền, người nào cũng có thể mua chuộc được
  2. giá đánh cuộc
    • the starting price of a horse
      giá đánh cuộc đặt lúc ngựa bắt đầu chạy đua
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
    • a pearl of great price
      viên ngọc trai quý giá

Idioms

  • to set a price on someone's head
    treo giải thưởng lấy đầu ai
  • what price...?
    (từ lóng) cái thá ...?, nước mẹ ...?
ngoại động từ
  1. đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá

Idioms

  • to price onself out of the market
    lấy giá cắt cổ