Red

Không tìm thấy từ "Red"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Màu đỏ : Màu sắc cơ bản, giống màu của máu, quả anh đào chín hoặc lửa. Đỏ (do cảm xúc hoặc gắng sức) : Mô tả khuôn mặt hoặc da trở nên đỏ ửng, thường do xấu hổ, tức giận, nóng bức hoặc vận động mạnh. Đẫm máu, bạo lực : Liên quan đến chết chóc, đổ máu hoặc sự tàn bạo. (Chính trị) Cách mạng, cộng sản : Thuộc về hoặc liên quan đến các phong trào cách mạng hoặc chủ nghĩa cộng s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of a color like blood, cherries, or rubies : "red" describes the color at the long-wavelength end of the visible spectrum, next to orange. Having a reddened face due to emotion or exertion : "red" can describe a flushed or crimson complexion, often from embarrassment, anger, or physical effort. Involving violence or bloodshed : "red" is used to characterize something as v...

See full definition →