Religion

/ri'lidʤn/
danh từ
  1. tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành
    • the Christian religion
      đạo đốc
    • freedom of religion
      tự do tín ngưỡng
    • to enter into religion
      đi tu
  2. sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm
    • to make a religion of soemthing
      sùng bái cái ; coi cái như là việc có nghĩa vụ phải làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa