SHELL

/ʃelf/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vỏ cứng: Lớp phủ cứng bên ngoài của một số động vật (như ốc, rùa, cua) hoặc thực vật (như quả hạch, trứng).
    • Lớp vỏ, vỏ bọc: Cấu trúc bên ngoài cứng hoặc bảo vệ của một vật thể, như vỏ tàu, vỏ máy.
    • Đạn trái phá, vỏ đạn: Một loại đạn pháo hoặc phần vỏ kim loại chứa thuốc nổ đầu đạn.
    • Hình thức bề ngoài, vỏ ngoài: Phần bên ngoài hoặc vẻ bề ngoài che giấu bản chất thật bên trong.
  2. Động từ:

    • Bóc vỏ, lột vỏ: Hành động loại bỏ lớp vỏ cứng bên ngoài của thứ đó (như đậu, hạt, tôm).
    • Bắn pháo, pháo: Hành động bắn đạn pháo vào một mục tiêu.
    • (Tiếng lóng) Trả tiền, xuỳ tiền: Đưa tiền ra, thường không mấy vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She collected beautiful seashells on the beach. ( ấy nhặt những chiếc vỏ đẹp trên bãi biển.)
    • The building was just an empty shell after the fire. (Tòa nhà chỉ còn một cái vỏ trống rỗng sau vụ hỏa hoạn.)
    • Artillery shells landed in the distance. (Những quả đạn pháo rơi xuốngphía xa.)
  • Động từ:

    • Can you help me shell these peanuts? (Bạn có thể giúp tôi bóc vỏ đậu phộng không?)
    • The enemy forces shelled the city all night. (Lực lượng địch bắn pháo vào thành phố suốt đêm.)
    • I had to shell out a lot of money for car repairs. (Tôi phải trả một khoản tiền lớn để sửa xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come out of one's shell": Trở nên ít nhút nhát cởi mở hơn trong giao tiếp.

    • Since starting university, he has really come out of his shell. (Kể từ khi bắt đầu đại học, anh ấy đã thực sự trở nên cởi mở hơn.)
  • "to retreat/retire into one's shell": Trở nên thu mình, nhút nhát hoặc im lặng trở lại.

    • After the criticism, she retreated into her shell. (Sau khi bị chỉ trích, ấy thu mình lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Shellfish (n): Động vật vỏ (như tôm, cua, , ốc).
  • Shelling (n): Hành động bắn pháo; hoặc hành động bóc vỏ.
  • Shell-shocked (adj): Bị sốc nặng, choáng váng (nghĩa gốc: bị chấn động thần kinh do chiến tranh).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vỏ): Husk, casing, covering, carapace.
  • Động từ (bóc vỏ): Husk, peel, shuck.
  • Động từ (bắn pháo): Bombard, barrage.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shell out (for something): (Khẩu ngữ) Phải trả hoặc chi một khoản tiền, đặc biệt một cách miễn cưỡng.

    • We had to shell out fifty dollars for the taxi ride. (Chúng tôi phải trả năm mươi đô la cho chuyến đi taxi.)
  • Shell off: Bong ra, tróc ra (như lớp vỏ).

    • The old paint is shelling off the wall. (Lớp sơn đang bong ra khỏi tường.)
Thành ngữ liên quan
  • A shell of one's former self: Chỉ còn cái bóng của chính mình ngày trước (suy yếu, tiều tụy nhiều).

    • After his illness, he was just a shell of his former self. (Sau trận ốm, anh ấy chỉ còn cái bóng của chính mình ngày trước.)
  • Go into one's shell: Trở nên im lặng không muốn nói chuyện.

    • Whenever the topic turns to politics, he goes into his shell. (Bất cứ khi nào chủ đề chuyển sang chính trị, anh ta lại trở nên im lặng.)
danh từ
  1. vỏ; bao; mai
    • to retire into one's shell
      rút vào vỏ của mình
    • to come out of one's shell
      ra khỏi vỏ, chan hoà với mọi người
  2. vỏ tàu; tường nhà
  3. quan tài trong
  4. thuyền đua
  5. đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn
  6. đốc kiếm
  7. (như) shell-jacket
  8. (vật ); (hoá học) vỏ, lớp
    • ion shell
      vỏ ion
    • electron shell
      lớp electron
  9. nét đại cương (một kế hoạch)
  10. vỏ bề ngoài
  11. (thơ ca) đàn lia
động từ
  1. bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc)
    • to shell peas
      bóc vỏ đậu
  2. phủ vỏ , lát bằng vỏ
  3. bắn pháo, pháo

Idioms

  • to shell off
    tróc ra
  • to shell out
    (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền