Sac

Không tìm thấy từ "Sac"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Túi, bao : Một cấu trúc hình túi hoặc hình bao, thường chứa chất lỏng hoặc khí, được tìm thấy trong cơ thể động vật, thực vật hoặc một số vi sinh vật. Khoang kín : Một không gian hoặc khoang kín. Ví dụ sử dụng Danh từ : The amniotic sac protects the developing fetus. (Túi ối bảo vệ bào thai đang phát triển.) Pollen is produced in the anther sac of a flower. (Phấn hoa được s...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Túi, bao, bị : Vật dùng để đựng, chứa đồ, thường làm bằng vải, da, giấy hoặc nhựa. (Tiếng lóng) Một nghìn franc : Đơn vị tiền tệ cũ của Pháp, dùng trong ngôn ngữ thông tục. (Từ cũ) Dạ dày, bụng : Bộ phận tiêu hóa trong cơ thể. Danh từ giống đực : Sự cướp phá : Hành động cướp bóc, tàn phá một cách có hệ thống. Ví dụ sử dụng Danh từ (vật đựng) : Elle a acheté un bea...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bag-like structure in a plant or animal : A sac is a part of an organism that is shaped like a pouch or bag and often contains fluid, air, or another substance. An enclosed space or cavity : A sac can refer to any enclosed or confined area, often containing a specific substance like air or fluid. (Capitalized) A member of a Native American people : When capitalized ("Sac"),...

See full definition →