Sangler
Không tìm thấy từ "Sangler"
Words Mentioning "Sangler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Thắt đai : Hành động buộc hoặc cố định một vật gì đó bằng một dây đai hoặc dây thắt. Nịt chặt, bó chặt (từ hiếm, nghĩa ít dùng) : Hành động siết chặt hoặc bó sát một vật, thường là quần áo, vào cơ thể. Đánh bằng đai, đánh mạnh (từ cũ, nghĩa cũ) : Hành động đánh hoặc quất mạnh bằng một vật dụng như roi hoặc đai. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Il faut sangler le cheval avant...
See full definition →