Sangler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Thắt đai: Hành động buộc hoặc cố định một vật đó bằng một dây đai hoặc dây thắt.
    • Nịt chặt, chặt (từ hiếm, nghĩa ít dùng): Hành động siết chặt hoặc sát một vật, thườngquần áo, vào cơ thể.
    • Đánh bằng đai, đánh mạnh (từ , nghĩa ): Hành động đánh hoặc quất mạnh bằng một vật dụng như roi hoặc đai.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il faut sangler le cheval avant de partir. (Phải thắt đai ngựa trước khi lên đường.)
    • Cette robe sangle trop la taille. (Chiếc váy này chặt eo quá.)
    • Le maître a menacé de sangler l'élève indiscipliné. (Ông thầy đe dọa sẽ đánh mạnh học sinh kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sangler quelqu'un de coups" (cách diễn đạt ): Đánh ai đó túi bụi.
    • Le récit décrit un tyran qui sanglait ses serviteurs de coups. (Câu chuyện mô tả một tên bạo chúa thường đánh đập tôi tớ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sangle (danh từ): Dây đai, dây thắt.
    • La sangle de la selle est usée. (Dây đai của yên ngựa đã bị mòn.)
  • Sanglage (danh từ): Hành động thắt đai, sự buộc chặt bằng đai.
  • Sanglé (tính từ): Được thắt chặt bằng đai; (nghĩa bóng, thông tục) mặc đồ rất chỉnh tề, bảnh bao.
    • Il est toujours très sanglé dans son costume. (Anh ta lúc nào cũng mặc vest rất bảnh bao.)
Từ đồng nghĩa
  • Attacher: Buộc, cột.
  • Serrer: Siết chặt, chặt.
  • Fouetter (cho nghĩa "đánh"): Quất roi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se sangler (phản thân): Tự thắt đai cho mình (ví dụ: thắt dây an toàn).
    • Sanglons-nous, le décollage est imminent. (Hãy thắt dây an toàn vào, máy bay sắp cất cánh rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Être sanglé dans son uniforme: Mặc đồng phục chỉnh tề, gọn gàng.
    • Les soldats étaient sanglés dans leur uniforme pour la parade. (Các binh sĩ mặc đồng phục chỉnh tề cho buổi duyệt binh.)
nội động từ
  1. thắt đai
    • Sangler un cheval
      thắt đai ngựa
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nịt chặt, chặt
    • Corset qui sangle le corps
      coocxê chặt mình
  3. (từ , nghĩa ) đánh bằng đai, đánh mạnh
    • Sangler un coup de fouet à quelqu'un
      đánh mạnh ai bằng roi

Từ gần giống

Từ chứa "Sangler"

Từ có nhắc đến "Sangler"