Serrage
Không tìm thấy từ "Serrage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự siết chặt, sự thắt chặt : Hành động làm cho một vật trở nên chặt hơn, khít hơn hoặc được cố định chắc chắn hơn bằng cách tác dụng lực. Sự bóp chặt : Hành động dùng lực (thường từ tay) để nén hoặc ép chặt một vật. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le serrage des boulons est essentiel pour la sécurité. (Việc siết chặt các bu lông là thiết yếu cho sự an toàn.) Un serrage de...
See full definition →