Servir

Không tìm thấy từ "Servir"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Phục vụ, hầu hạ : Hành động làm việc hoặc cung cấp dịch vụ cho ai đó hoặc một mục đích nào đó. Dọn (món ăn), đưa (đồ ăn) : Hành động mang thức ăn, đồ uống ra cho người khác trong bữa ăn. Giúp đỡ : Hành động hỗ trợ hoặc có ích cho ai đó. Giao (bóng) : Trong thể thao, đặc biệt là quần vợt, hành động bắt đầu một điểm bằng cách đánh bóng vào sân đối phương. Nội động từ :...

See full definition →