Should

/ʃud, ʃəd, ʃd/
thời quá khứ của shall
  1. (trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứngôi 1 số ít & số nhiều)
    • I said I should be at home next week
      tôi nói là tuần sau tôi sẽ nhà
  2. (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiệnngôi 1 số ít & số nhiều)
    • I should be glad to come if I could
      tôi rất thích đến nếu tôi có thể đến được
  3. (trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn)
    • it is necessary that he should go home at once
      có lẽ cần phải về nhà ngay
  4. (động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết nhiệm vụ, dùngcả ba ngôi)
    • we should be punctual
      chúng ta phải đúng giờ
    • there is no reason why aggression should not be resisted
      không có lý do để không chống lại sự xâm lược
  5. (động từ tình thái dùng để chỉ một sự ngờ vực)
    • I should hardly think so
      tôi khó nghĩ như thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống