Spartan
/'spɑ:tən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Khắc khổ, giản dị đến mức tối thiểu: Miêu tả một lối sống hoặc điều kiện đơn giản, nghiêm ngặt, không có sự xa hoa hay tiện nghi.
- Có tính kỷ luật cao, kiên cường: Chỉ sự dũng cảm, bền bỉ và tự chủ cao độ, đặc biệt khi đối mặt với khó khăn hoặc thiếu thốn.
Danh từ:
- Người Xpác-tơ: Công dân của thành bang Sparta cổ đại ở Hy Lạp.
- Người có phẩm chất như người Xpác-tơ: Người sống khắc khổ, có kỷ luật và kiên cường.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The soldiers endured spartan conditions in the field. (Những người lính chịu đựng điều kiện sống khắc khổ trên chiến trường.)
- She leads a spartan life, with very few possessions. (Cô ấy sống một cuộc đời giản dị, với rất ít tài sản.)
- His spartan discipline helped him win the marathon. (Kỷ luật kiên cường của anh ấy đã giúp anh thắng cuộc đua marathon.)
Danh từ:
- The Spartans were famous for their military prowess. (Người Xpác-tơ nổi tiếng về tài năng quân sự.)
- He is a true spartan, never complaining about hardship. (Anh ta đúng là một người có phẩm chất Xpác-tơ, không bao giờ phàn nàn về gian khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"spartan simplicity": sự đơn giản khắc khổ.
- The room was furnished with spartan simplicity. (Căn phòng được bài trí với sự đơn giản khắc khổ.)
"spartan regime": chế độ/ lối sống nghiêm ngặt, khắt khe.
- The athlete follows a spartan regime of training and diet. (Vận động viên tuân theo một chế độ tập luyện và ăn uống nghiêm ngặt.)
Biến thể và từ gần giống
- Spartanly (trạng từ): một cách khắc khổ, giản dị.
- He lived spartanly in a small cabin. (Ông ấy sống một cách khắc khổ trong một căn nhà gỗ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ:
- Austere: khắc khổ, nghiêm khắc.
- Ascetic: khổ hạnh.
- Severe: nghiêm ngặt, khắc nghiệt.
- Frugal: giản dị, tằn tiện.
Từ trái nghĩa
- Tính từ:
- Luxurious: xa hoa, sang trọng.
- Indulgent: nuông chiều, dễ dãi.
- Opulent: phong phú, tráng lệ.
Thành ngữ liên quan
- Spartan upbringing: sự giáo dục/ nuôi dạy nghiêm khắc (theo kiểu Xpác-tơ).
- He credits his success to his spartan upbringing. (Anh ấy cho rằng thành công của mình nhờ vào sự giáo dục nghiêm khắc thời nhỏ.)
tính từ
- (thuộc) Xpác-tơ
- như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)
danh từ
- người Xpác-tơ
- người có những đức tính như người Xpác-tơ