Start

/stɑ:t/
danh từ
  1. lúc bắt đầu, buổi đầu
    • it was difficult work at the start
      lúc bắt đầu công việc rất khó
  2. dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc )
  3. sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường
    • to make an early start
      đi sớm
  4. chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua)
  5. sự giật mình; sự giật nảy người ( đau...)
  6. sự chấp (trong thể thao)
    • I'll give him 40 meters start
      tôi sẽ chấp cậu ấy 40 mét
  7. thế lợi
    • to get the start of somebody
      lợi thế hơn ai

Idioms

  • a rum start
    (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ
  • by fits and stars
    không đều, thất thường, từng đợt một
nội động từ
  1. bắt đầu (đi, làm việc...)
    • to start on journey
      bắt đầu lên đường, khởi hành
  2. chạy (máy)
  3. giật mình
    • to start out of one's sleep
      giật mình thức dậy
  4. rời ra, long ra (gỗ)
ngoại động từ
  1. bắt đầu
    • to start work
      bắt đầu công việc
  2. làm (ai, cái ) bắt đầu, khiến (ai) phải
    • this started me coughing
      điều đó làm tôi phát ho lên
  3. ra hiệu xuất phát (cho người đua)
  4. mở, khởi động (máy)
  5. khêu, gây, nêu ra
    • to start quarrel
      gây chuyện cãi nhau
    • to start a problem
      nêu ra một vấn đề
  6. làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ)
  7. giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc)
  8. đuổi (thú săn) ra khỏi hang
  9. (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle

Idioms

  • to start aside
    vội sang một bên
  • to start in
    (thông tục) bắt đầu làm
  • to start out
    khởi hành
  • to start up
    thình lình đứng dậy
  • to start with
    trước hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống