Street

/stri:t/
danh từ
  1. phố, đường phố
    • side street
      phố ngang
    • high street
      phố lớn
    • main street
      phố chính
  2. hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố)
    • the whole street contributed
      cả hàng phố đều đóng góp
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đường cái

Idioms

  • to be in Queer street
    (xem) queer
  • to be street ahead of anyone in some field
    vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào
  • to be in the same street with somebody
    cùng một hoàn cảnh với ai
  • to be not in the same street with somebody
    kém tài ai, không thể sánh với ai
  • to have the key of the street
    (xem) key
  • in the street
    bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa)
  • to live in the street
    suốt ngày lang thang ngoài phố
  • on the streets
    sống bằng nghề mãi dâm
  • up one's street
    (nghĩa bóng) hợp với khả năng quyền lợi của mình
  • Fleet street
    khu báo chí (Anh)
  • Lombard street
    thị trường tài chính (Anh)
  • Wall street
    phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống