Sur
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tên một thành phố cảng : "Sur" là tên của một thành phố cảng ở miền nam Li-băng, bên bờ Địa Trung Hải. Trong lịch sử, đây từng là một cảng biển lớn của người Phê-ni-xi nổi tiếng với ngành lụa. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ancient city of Sur was a major trading hub. (Thành phố cổ Sur từng là một trung tâm thương mại lớn.) We visited the historic ruins in Sur. (Chúng tôi đã t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Giới từ : (Chỉ vị trí) Ở trên, lên trên : Diễn tả vị trí của một vật ở phía trên bề mặt của một vật khác, có tiếp xúc hoặc không. (Chỉ đối tượng tác động) Đến, đối với : Diễn tả đối tượng chịu ảnh hưởng của một hành động, cảm xúc. (Chỉ chủ đề) Về : Dùng để giới thiệu chủ đề, đề tài được nói đến, bàn luận. (Chỉ hướng) Vào, ra, sang : Diễn tả phương hướng của một chuyển động. (Chỉ thời...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Proper noun A port city located in southern Lebanon on the coast of the Mediterranean Sea. Historically, it was a major and famous seaport of the Phoenician civilization, renowned for its production and trade of silk. Usage Sur is used as a proper noun to refer specifically to this historical and modern city. It is often mentioned in historical, archaeological, and geographical conte...
See full definition →