TAC
Không tìm thấy từ "TAC"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiếng kêu "tách" : Một âm thanh ngắn, khô và sắc, thường phát ra khi hai vật cứng va chạm nhẹ vào nhau. Tiếng kiếm chạm nhau : Âm thanh đặc trưng khi hai lưỡi kiếm hoặc vũ khí bằng kim loại chạm vào nhau. Ví dụ sử dụng (Khi đóng nắp đồng hồ thì có tiếng kêu tách nho nhỏ.) (Người ta nghe thấy tiếng tách của những quả bóng bàn.) Các cách sử dụng nâng cao "répondre d...
See full definition →