Terne
Không tìm thấy từ "Terne"
Words Mentioning "Terne"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mờ xỉn, lờ đờ (về màu sắc, ánh sáng) : "Terne" mô tả một màu sắc thiếu sự tươi sáng, rực rỡ hoặc một ánh nhìn thiếu sức sống, không lấp lánh. Tẻ nhạt, đơn điệu (về phong cách, cuộc sống) : "Terne" còn dùng để chỉ điều gì đó thiếu sự thú vị, sinh động hoặc cảm xúc, khiến người ta cảm thấy buồn chán. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le mur était peint d'un gris terne. (Bức tường được...
See full definition →