That

/ðæt/
tính từ chỉ định, số nhiều those
  1. ấy, đó, kia
    • that man
      người ấy
    • in those days
      trong thời kỳ đó
    • those books are old
      những quyển sách ấy đã
đại từ chỉ định, số nhiều those
  1. người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó
    • what is that?
      cái đó?
    • who is that?
      ai đó?
    • after that
      sau đó
    • before that
      trước đó
    • that is
      nghĩa , tức là
    • will you help me? - that I will
      anh vui lòng giúp tôi không? xin rất sẵn lòng
    • that's right
      phải đó
    • that's it
      tốt lắm
    • what that?
      sao vậy?, sao thế?
    • and that's that; so that's that
      đấy, chỉ thế, chỉ thế thôi
  2. cái kia, người kia
    • to prefer this to that
      thích cái này hơn cái kia
  3. cái, cái , cái như thế
    • a house like that described here
      một cái nhà giống như cái tảđây

Idioms

  • at that
    (xem) at
đại từ quan hệ
  1. người , cái ,
    • he is the very man [that] I want to see
      anh ấy đúng người tôi cần gặp
    • this is he that brought the news
      đây người đã mang tin lại
    • he that sows iniquity shall reap sorrows
      ai gieo gió sẽ gặt bão
    • the night [that] I went to the theatre
      bữa tối tôi đi xem hát
phó từ
  1. như thế, đến thế, thế
    • I've done only that much
      tôi chỉ làm được đến thế
    • that far
      xa đến thế
  2. như thế này
    • the boy is that tall
      đứa bé cao như thế này
  3. (thân mật) đến nỗi
    • I was that tired I couldn't speak
      tôi mệt đến nỗi không thể nói được
liên từ
  1. rằng,
    • there's no doubt that communism will be achieved in the world
      chắc chắn rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ được thực hiện trên khắp thế giới
  2. để, để mà
    • light the lamp that I may read the letter
      thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư
  3. đến nỗi
    • the cord was such long that I could not measure it
      sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được
  4. giá mà
    • oh, that I knew what was happening!
      ôi! giá mà tôi biết sự như thế này!

Idioms

  • in that
    bởi
  • it is that

Khám phá thêm

Các từ liên quan