Tree

/tri:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây: Một loài thực vật lâu năm, thân gỗ chính (thân cây) phát triển từ rễ thường phân nhánh tạo thành tán phía trên.
    • Sơ đồ hình cây, cây: Một biểu đồ hoặc cấu trúc phân nhánh, bắt đầu từ một điểm gốc chia ra nhiều nhánh, dùng để thể hiện mối quan hệ (như cây phả hệ, cây thư mục).
    • Cái nòng (giày): Dụng cụ bằng gỗ hoặc kim loại hình chân, dùng để nhét vào giày khi không mang để giữ hình dáng.
    • Trục, cốt: Bộ phận hình trụ hoặc khung đỡ trong một số đồ vật (như trục bánh xe, cốt yên ngựa).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thực vật):
    • The oak is a strong and long-lived tree. (Cây sồi một loài cây khỏe mạnh sống lâu.)
    • They planted a fruit tree in the garden. (Họ đã trồng một cây ăn quả trong vườn.)
  • Danh từ (Biểu đồ):
    • The file tree shows all the folders on your computer. (Cây thư mục hiển thị tất cả các thư mục trên máy tính của bạn.)
  • Danh từ (Dụng cụ):
    • Use a shoe tree to keep your leather shoes in shape. (Hãy dùng nòng giày để giữ hình dáng cho đôi giày da của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the top of the tree": Ở đỉnh cao, vị trí cao nhất trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp.
    • After decades of hard work, she is now at the top of the tree in her field. (Sau nhiều thập kỷ làm việc chăm chỉ, ấy giờ đangđỉnh cao trong lĩnh vực của mình.)
  • "to be up a tree": (Nghĩa bóng) Rơi vào tình thế khó khăn, lúng túng, không biết cách giải quyết.
    • I'm completely up a tree with this math problem. (Tôi hoàn toàn với bài toán này.)
Biến thể từ liên quan
  • To tree (ngoại động từ):
    • Bắt (động vật) phải trèo lên cây: Hành động khiến một con vật (như mèo, sóc) chạy trốn lên cây.
      • The dogs treed a raccoon. (Những con chó đã làm cho một con gấu mèo phải trèo lên cây.)
    • Cho (giày) vào nòng: Hành động đặt nòng giày vào trong giày.
      • Remember to tree your new boots after wearing them. (Nhớ cho đôi bốt mới của bạn vào nòng sau khi mang.)
  • Tree-lined (adj): cây trồng hai bên đường.
    • We walked down a beautiful, tree-lined avenue. (Chúng tôi đi bộ xuống một đại lộ đẹp hàng cây.)
  • Treetop (n): Ngọn cây, tán cây.
    • Birds were singing in the treetops. (Những chú chim đang hót trên các ngọn cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Thực vật): Plant (cây cối, thực vật - nghĩa rộng hơn), sapling (cây non).
  • Danh từ (Biểu đồ): Diagram (biểu đồ), chart (đồ thị, sơ đồ).
Thành ngữ liên quan
  • "to bark up the wrong tree": Hiểu lầm nguyên nhân, đổ lỗi nhầm người, hoặc theo đuổi một hướng đi sai lầm.
    • If you think I took your book, you're barking up the wrong tree. (Nếu bạn nghĩ tôi lấy sách của bạn, thì bạn đang đổ oan cho tôi rồi.)
  • "can't see the forest for the trees": Quá chú ý vào chi tiết nhỏ nhặt không nhìn thấy bức tranh tổng thể, vấn đề lớn.
    • He's so focused on each comma that he can't see the forest for the trees in his writing. (Anh ấy quá tập trung vào từng dấu phẩy đến nỗi không nhìn thấy tổng thể bài viết của mình.)
danh từ
  1. cây
  2. (tôn giáo) giá chữ thập
  3. cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe)
  4. biểu đồ hình cây, cây
    • a genealogical tree
      cây phả hệ

Idioms

  • at the top of the tree
    bậc cao nhất của ngành nghề
  • to be up a treen
    (nghĩa bóng) gặp khó khăn lúng túng
ngoại động từ
  1. bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây
    • the dog treed the cat
      con chó làm cho con mèo phải trốn lên trên cây
  2. cho nòng vào
  3. hãm vào vòng khó khăn lúng túng
    • to be treed
      gặp bước khó khăn, gặp bước đường cùng