Visible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể nhìn thấy, thấy được : Chỉ những thứ tồn tại trong điều kiện ánh sáng và khoảng cách cho phép mắt người hoặc thiết bị quan sát được. Rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy : Chỉ những thứ rất dễ nhận ra, dễ nhận biết hoặc thể hiện ra bên ngoài một cách rõ rệt. Sẵn sàng tiếp khách (cổ, ít dùng) : Trong ngữ cảnh cổ, dùng để hỏi xem một người (thường là phụ nữ) có sẵn sàng để tiế...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thấy được, có thể nhìn thấy : Chỉ những gì có thể được nhận biết bằng mắt. Rõ rệt, hiển nhiên : Chỉ những gì thể hiện ra một cách rõ ràng, dễ dàng nhận thấy. Có thể gặp, có thể tiếp : Chỉ trạng thái sẵn sàng hoặc có thể tiếp đón ai đó. Danh từ giống đực : Cái hữu hình, cái có thể thấy được : Dùng để chỉ toàn bộ thế giới, sự vật có thể nhìn thấy, đối lập với cái vô hình. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being seen; perceptible by the eye : Describes something that can be seen, either because it is in plain sight or because it is not hidden or obscured. Obvious to the eye or mind; apparent : Describes something that is clear, evident, or noticeable. Present and available; on hand : Describes something that is readily accessible or in a state of being prepared f...
See full definition →