Wolf

/wulf/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chó sói: Một loài động vật ăn thịt thuộc họ chó, thường sống săn mồi theo bầy đàn.
    • Người tham tàn, người độc ác: Dùng để von một người bản tính hung dữ, tàn bạo hoặc tham lam.
    • Người hay tán tỉnh, ve vãn: (Từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ) Chỉ một người đàn ông chủ động mạnh mẽ trong việc tán tỉnh phụ nữ.
  2. Động từ:

    • Ăn ngấu nghiến, nuốt vội vàng: Hành động ăn một cách rất nhanh tham lam, như thể đói lắm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The howl of a wolf echoed through the forest. (Tiếng của một con sói vang vọng khắp khu rừng.)
    • He can be a real wolf in business negotiations. (Anh ta có thể một tên sói thực sự trong các cuộc đàm phán kinh doanh.)
    • Watch out for him, he's known as a real wolf. (Cẩn thận với hắn ta, hắn nổi tiếng một tay săn gái đấy.)
  • Động từ:

    • After practice, he wolfed down a huge sandwich. (Sau buổi tập, anh ấy ngốn ngấu nghiến một chiếc bánh mì kẹp to.)
    • Don't wolf your food; you'll get a stomachache. (Đừng ăn ngấu nghiến như vậy; con sẽ bị đau bụng đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be as hungry as a wolf": đói ngấu, đói cồn cào.
    • I haven't eaten all day; I'm as hungry as a wolf. (Tôi chưa ăn cả ngày; tôi đói ngấu rồi.)
  • "to have (hold) a wolf by the ears": ở vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, cực kỳ nguy hiểm.
    • Firing him now would cause a scandal, but keeping him is risky. We're holding a wolf by the ears. (Sa thải anh ta bây giờ sẽ gây ra scandal, nhưng giữ anh ta lại thì đầy rủi ro. Chúng ta đangtrong tình thế tiến thoái lưỡng nan.)
  • "to keep the wolf from the door": kiếm đủ tiền để sống qua ngày, đủ ăn đủ mặc.
    • It's not a glamorous job, but it keeps the wolf from the door. (Đó không phải một công việc hào nhoáng, nhưng đủ để nuôi sống gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wolfish (tính từ): giống sói, hung dữ, tham lam.
    • He gave a wolfish grin. (Hắn nở một nụ cười dữ tợn như sói.)
  • Wolves (danh từ số nhiều của wolf): những con sói.
  • Wolfhound (danh từ): giống chó săn sói (một từ ghép riêng biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa động vật): timber wolf, grey wolf.
  • Danh từ (nghĩa người độc ác): brute, beast, predator.
  • Động từ: devour, gobble (up), bolt (down), gulp down.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wolf down: ăn ngấu nghiến, nuốt vội.
    • She wolfed down her breakfast and ran to catch the bus. ( ấy ngốn vội bữa sáng chạy đi bắt xe buýt.)
Thành ngữ liên quan
  • A wolf in sheep's clothing: sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, mặt người dạ thú.
    • Be careful of him; he's a wolf in sheep's clothing. (Hãy cẩn thận với hắn ta; hắn kẻ giả nhân giả nghĩa.)
  • To cry wolf: báo động giả, nói dối đến mức khi chuyện thật không ai tin.
    • He has cried wolf so many times about being sick that no one believes him anymore. (Cậu ta đã báo động giả về việc bị ốm quá nhiều lần đến nỗi chẳng ai còn tin cậu ta nữa.)
danh từ, số nhiều wolves
  1. (động vật học) chó sói
  2. người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

Idioms

  • to be as hungry as a wolf
    đói ngấu
  • to cry wolf
    (xem) cry
  • to have (hold) the wolf by the ears
    vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
  • to keep the wolf from the door
    đủ nuôi sống bản thân gia đình
  • wolf in sheep's clothing
    chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm
ngoại động từ
  1. ngốn, nuốt ngấu nghiến
    • to wolf [down] one's food
      nuốt ngấu nghiến đồ ăn