actor

/'æktə/
danh từ
  1. diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
    • film actor
      tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc )
    • a bad actor
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

actor
The actor rehearses his lines on stage.